Lọc tín hiệu

HAT

TM Bia Hà Nội
Sản xuất biaHNX
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSP
30.000
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.7%+110.3%2 / 3+11.1%+1.45 pp-0.03 pp+18.4%0.007.14561+11,1%3,1+4,7%7.146.57+8,7%
Điểm01284848128
Chú thích định giá:Giá: 30.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 4.200

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng561Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng561Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,05Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng16,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-20,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng216Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần216Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng12,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %978Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
110%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26