Lọc tín hiệu

HBH

HABECO Hải Phòng
Sản xuất biaUPCOM
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSP
5.500
−17,91%
2026-10-06

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+2636.7%+883.1%2 / 3+16.1%+6.45 pp+4.98 pp+7.8%0.006.7563,9+16,1%3,0+2.636,7%6.75106.49−93,7%
Điểm121288121201212
Chú thích định giá:Giá: 5.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-06)EPS (4 quý): 815,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng63,9Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng63,9Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng3,04Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng15,4Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.0%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày9.5%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng222Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần222Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q3/26

10.Định giá

Lần · %6,7×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %190Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-168%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26