Lọc tín hiệu
HOM

HOM

Xi măng VICEM Hoàng Mai
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
3.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+2.3%+44.2%2 / 3-4.0%-2.45 pp+0.10 pp+2.7%0.1411.98473−4,0%7,5+2,3%11.9812.82−6,6%
Điểm0880480128
Chú thích định giá:Giá: 3.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 325,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng473Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng473Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng7,52Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng23,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng185Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.417Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.417Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,77Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %101Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
2.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-3.2%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26