Lọc tín hiệu
HSP

HSP

Sơn Tổng hợp Hà Nội
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
16.200
+0,62%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+76.4%+189.4%2 / 3+13.1%+4.02 pp+2.25 pp+23.2%0.004.05129+13,1%8,1+76,4%4.0510.17−60,2%
Điểm1212841212121212
Chú thích định giá:Giá: 16.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 4.000

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng129Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng129Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,37Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng61,0Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày28.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng263Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần263Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,91Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %696Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
82.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
191%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26