Lọc tín hiệu
IDI

IDI

Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I
Nuôi trồng nông & hải sảnHOSE
Cùng ngành:AAMAANABTACLAGFANVAPTASMATAATP
5.330
+3,09%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

65 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+80.7%+98.1%3 / 3+3.6%+0.52 pp+1.35 pp+4.8%1.478.772.041+3,6%61,7+87,2%8.7728.96−69,7%
Điểm1212120880612
Chú thích định giá:Giá: 5.330 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 607,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.041Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.041Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng53,3Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng222Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng29,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng9.646Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần9.646Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng50,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %195Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
80.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
98.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26