Lọc tín hiệu

ILA

Công ty ILA
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
5.500
−3,51%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-13.4%-248.0%0 / 3-55.3%+0.04 pp-22.13 pp-19.4%0.36—13,6−55,3%−5,0−13,0%—-4.57—
Điểm0000800128
Chú thích định giá:Giá: 5.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −1.737,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng13,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng13,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-4,93Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-32,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-23.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-8.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-43,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng304Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần304Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng29,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %-3,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-251Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-365%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26