Lọc tín hiệu

IMP

Dược phẩm Imexpharm
Dược phẩmHOSE
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
35.550
−2,87%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

52 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+4.0%+1.1%2 / 3-11.1%+1.81 pp+2.43 pp+15.6%0.0815.19562−11,1%93,9+4,0%15.1923.16−34,4%
Điểm008081241212
Chú thích định giá:Giá: 35.550 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.340

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng562Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng562Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng93,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng457Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%42.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày17.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng258Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.947Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.947Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng49,5Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %610Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
4.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
1.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26