Lọc tín hiệu
MCP

MCP

In và Bao bì Mỹ Châu
Containers & Đóng góiHOSE
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGBXHDPCHBDHPB
29.550
+0,17%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+56.9%-124.2%1 / 3+14.1%+1.72 pp+0.38 pp+2.5%0.0085.52115+14,1%1,6+56,9%85.5226.61+221,4%
Điểm8044880124
Chú thích định giá:Giá: 29.550 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 345,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng115Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng115Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,40Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,72Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-37,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng329Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần329Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,76Q2/26

10.Định giá

Lần · %88,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %70Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
37.2%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-131%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26