Lọc tín hiệu
MDG

MDG

Xây dựng Miền Đông
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
40.000
+0,25%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

100 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+20001.0%+6968.6%3 / 3+570.4%+4.42 pp+24.73 pp+56.3%0.383.93153+570,4%39,2+20.001,0%3.939.26−57,6%
Điểm121212121212121212
Chú thích định giá:Giá: 40.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 10.183

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng153Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng153Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng39,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng126Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%38.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày53.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng155Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng453Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần453Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng25,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %3.586Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Gấp 200,4 lần
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 70,5 lần
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26