Lọc tín hiệu
MIC

MIC

Khoáng sản Quảng Nam
Khai khoángHNX
Cùng ngành:ACMAMCATGBKCBMCBMJDHMHGMHPMKCB
7.400
−7,50%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-340.4%-522.0%0 / 3-64.0%-55.36 pp-79.62 pp-37.0%0.31—23,0−64,0%−15,9−340,4%—13.24—
Điểm0000000128
Chú thích định giá:Giá: 7.400 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): −3.739,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng23,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng23,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-15,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-31,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-7.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-19.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng45,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng146Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần146Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,71Q2/26

10.Định giá

Lần · %-2,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-1.856Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-341%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-523%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
-0.2%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26