Lọc tín hiệu
MKP

MKP

Dược phẩm Mekophar
Dược phẩmUPCOM
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
25.100
−6,34%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+112.4%+94.4%3 / 3+3.2%+6.74 pp+9.09 pp+3.0%0.0016.96204+3,2%2,0+112,4%16.9628.48−40,4%
Điểm1212120121201212
Chú thích định giá:Giá: 25.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 1.480

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng204Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng204Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-1,20Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng35,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%28.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.622Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.622Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng260Q2/26

10.Định giá

Lần · %18,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-47Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
58.6%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26