Lọc tín hiệu
MKV

MKV

Dược Thú Y Cai Lậy
Dược phẩmHNX
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
14.500
+9,85%
2026-10-12

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-48.5%+852.6%1 / 3+4.6%-2.89 pp-3.41 pp+14.4%0.004.8735,4+4,6%1,2−48,5%4.877.71−36,9%
Điểm012404001212
Chú thích định giá:Giá: 14.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 2.978

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng35,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng35,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,17Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng18,6Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%34.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày25.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng122Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần122Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,04Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %234Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-48.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
853%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26