Lọc tín hiệu
MVB

MVB

Mỏ Việt Bắc - TKV
Khai khoángHNX
Cùng ngành:ACMAMCATGBKCBMCBMJDHMHGMHPMKCB
11.600
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-94.6%-52.9%0 / 3-0.0%-7.03 pp-5.50 pp+6.4%0.2810.811.543−0,0%24,0−77,9%10.818.19+32,0%
Điểm0000000124
Chú thích định giá:Giá: 11.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.073

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.543Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.543Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,94Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng198Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.887Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.887Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng20,1Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %47Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-94.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-52.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26