Lọc tín hiệu

NAV

Tấm lợp và gỗ Nam Việt
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
12.950
−6,83%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+6.1%-30.5%1 / 3-58.8%+15.26 pp+38.60 pp+14.3%0.006.9416,5−58,8%10,4+6,1%6.947.16−3,0%
Điểm004012120128
Chú thích định giá:Giá: 12.950 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.865

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng16,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng16,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng10,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng16,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%18.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng43,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng121Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần121Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,00Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.303Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
6.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-30.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26