Lọc tín hiệu
PBP

PBP

Bao bì Dầu khí VN
Containers & Đóng góiHNX
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGBXHDPCHBDHPB
10.500
+0,00%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+9.9%-3.6%1 / 3+57.9%+0.75 pp-0.73 pp+11.1%0.176.32149+57,9%2,5+9,9%6.327.49−15,6%
Điểm00412840128
Chú thích định giá:Giá: 10.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 1.662

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng149Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng149Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,50Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng10,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.2%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày14.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng8,15Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng120Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần120Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng14,7Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %521Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
9.9%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-3.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26