Lọc tín hiệu
PBT

PBT

Bao bì và TM Dầu khí Bình Sơn
Containers & Đóng góiUPCOM
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGBXHDPCHBDHPB
14.300
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+0.5%-1.1%2 / 3+101.4%-0.94 pp-0.85 pp+10.8%0.6411.98728+101,4%6,1+0,5%11.9810.65+12,5%
Điểm00812440128
Chú thích định giá:Giá: 14.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 1.194

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng728Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng728Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng6,14Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng25,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày44.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng86,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng686Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần686Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng10,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %351Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
0.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-1.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26