Lọc tín hiệu
PCG

PCG

Đầu tư PT Gas Đô thị
Phân phối xăng dầu & khí đốtUPCOM
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
4.800
+4,35%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+103.7%-20662.5%2 / 3+22.0%+3.59 pp+3.78 pp-6.8%0.12—76,8+22,0%0,1+103,7%—30.36—
Điểm12081212120128
Chú thích định giá:Giá: 4.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): −543,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng76,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng76,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,09Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-10,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-5.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-10,5Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng220Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần220Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng25,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %-5,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %5Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26