Lọc tín hiệu
PEG

PEG

TM Kỹ thuật và Đầu tư (PETEC)
Phân phối xăng dầu & khí đốtUPCOM
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
3.500
−14,63%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-816.6%-175.7%2 / 3+151.1%-1.86 pp-0.37 pp+2.1%0.0065.363.403+151,1%−9,3−833,2%65.36113.08−42,2%
Điểm008124401212
Chú thích định giá:Giá: 3.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 53,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.403Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng3.403Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-9,32Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng13,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng81,1Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.380Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.380Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng8,39Q2/26

10.Định giá

Lần · %65,4×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-37Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-817%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-817%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26