Lọc tín hiệu

PGS

Khí Miền Nam
Phân phối xăng dầu & khí đốtHNX
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
82.000
−2,38%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+55.7%+12.1%2 / 3+19.3%+3.24 pp+0.64 pp+13.3%0.2030.172.002+19,3%55,0+55,7%30.1720.09+50,2%
Điểm80881280124
Chú thích định giá:Giá: 82.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.718

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.002Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.002Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng55,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng171Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng306Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.668Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.668Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng15,4Q2/26

10.Định giá

Lần · %30,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.100Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
55.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
12.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26