Lọc tín hiệu
PJC

PJC

TM và Vận tải Petrolimex HN
Phân phối xăng dầu & khí đốtHNX
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
30.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

78 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+53.9%+68.6%3 / 3+72.0%-3.02 pp-0.29 pp+30.3%0.004.49527+72,0%13,2+53,9%4.498.31−46,0%
Điểm812121204121212
Chú thích định giá:Giá: 30.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 6.688

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng526Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng526Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng61,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày44.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng55,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng283Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần283Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,84Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.788Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
52.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
68.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26