Lọc tín hiệu
PMC

PMC

Pharmedic
Dược phẩmHNX
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
123.500
−1,04%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

37 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-40.0%-16.2%1 / 3-10.0%-0.89 pp-5.63 pp+29.9%0.3415.66119−10,0%13,4−40,0%15.6613.12+19,4%
Điểm00404012128
Chú thích định giá:Giá: 123.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 7.885

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng119Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng119Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng13,4Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng92,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%40.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày31.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,4Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng413Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần413Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,68Q2/26

10.Định giá

Lần · %15,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.438Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-40.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-16.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26