Lọc tín hiệu
PMP

PMP

Bao bì Đạm Phú Mỹ
Containers & Đóng góiHNX
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGBXHDPCHBDHPB
12.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

41 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+24.5%+21.9%3 / 3+36.3%-1.16 pp-0.11 pp+12.3%1.605.53242+36,3%2,7+24,5%5.537.76−28,7%
Điểm401212440-412
Chú thích định giá:Giá: 12.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.168

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng242Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng242Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,75Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng11,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày8.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-5,93Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng331Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần331Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng36,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %654Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
24.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
21.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26