Lọc tín hiệu

PPP

PP.Pharco
Dược phẩmHNX
Cùng ngành:AGPAMPBCHBCPBIOCDPCNCDANDBDDBM
19.800
+10,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

100 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+111.5%+89.6%3 / 3+35.6%+4.78 pp+7.78 pp+21.0%0.015.8842,1+35,6%9,1+111,5%5.887.90−25,6%
Điểm121212121212121212
Chú thích định giá:Giá: 19.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.370

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng42,1Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng42,1Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng9,13Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng37,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%37.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày23.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng29,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng180Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần180Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng7,55Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.038Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
111%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
89.6%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26