Lọc tín hiệu
PPY

PPY

Xăng dầu dầu khí Phú Yên
Phân phối xăng dầu & khí đốtHNX
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
6.900
+1,47%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

74 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+376.9%+494.2%2 / 3+101.3%-0.25 pp+0.34 pp+11.2%0.174.522.089+101,3%9,9+615,9%4.527.31−38,2%
Điểm12128124801212
Chú thích định giá:Giá: 6.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.527

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.089Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng2.089Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng9,96Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng22,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày5.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng34,0Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng347Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần347Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng9,99Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.066Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
617%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
574%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26