Lọc tín hiệu

PTE

Xi măng Phú Thọ
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
5.700
+35,71%
2026-04-10

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+43.6%+16.9%2 / 3-23.8%-2.89 pp+10.35 pp+9.9%-0.64—30,1−23,8%−8,9+43,6%—-1.71—
Điểm80804120128
Chú thích định giá:Giá: 5.700 (giá đóng cửa ngày 2026-04-10)EPS (4 quý): −2.966,3

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng30,0Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng30,0Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-8,41Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-35,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-4.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-0,87Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng266Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần266Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng18,9Q2/26

10.Định giá

Lần · %-2,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-673Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26