Lọc tín hiệu
PTV

PTV

Thương mại dầu khí
Thiết bị và Dịch vụ Dầu khíUPCOM
Cùng ngành:PEQPOSPVBPVCPVDPVEPVSTOS
4.500
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+988.9%+317.4%2 / 3+2485.0%-26.51 pp-0.01 pp+0.5%0.0091.55561+2.485,0%4,3+2.435,8%91.55-35.95—
Điểm1212812040128
Chú thích định giá:Giá: 4.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 49,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng561Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng561Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,68Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng3,34Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%4.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-0.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng333Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng282Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần282Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,62Q2/26

10.Định giá

Lần · %91,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %134Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-104%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26