20.600
+0,49%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | +45.3% | +231.7% | 3 / 3 | +81.9% | +1.56 pp | -1.80 pp | +19.4% | 1.55 | 5.15 | 427 | +81,9% | 30,5 | +45,3% | 5.15 | 53.83 | −90,4% |
| Điểm | 8 | 12 | 12 | 12 | 8 | 4 | 8 | -4 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 20.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.997
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng427Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng427Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng32,5Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng112Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%16.3%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày15.9%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng-422Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.508Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.508Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng141Q2/26
10.Định giá
Lần · %5,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.505Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
54.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
219%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26