Lọc tín hiệu
PVB

PVB

Bọc ống Dầu khí Việt Nam
Thiết bị và Dịch vụ Dầu khíHNX
Cùng ngành:PEQPOSPTVPVCPVDPVEPVSTOS
20.600
+0,49%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+45.3%+231.7%3 / 3+81.9%+1.56 pp-1.80 pp+19.4%1.555.15427+81,9%30,5+45,3%5.1553.83−90,4%
Điểm8121212848-412
Chú thích định giá:Giá: 20.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.997

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng427Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng427Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng32,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng112Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-422Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.508Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.508Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng141Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.505Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
54.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
219%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26