Lọc tín hiệu

PVE

Tư vấn Dầu khí
Thiết bị và Dịch vụ Dầu khíUPCOM
Cùng ngành:PEQPOSPTVPVBPVCPVDPVSTOS
2.000
+0,00%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

89 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+149.3%+1101.3%3 / 3+48.6%+27.05 pp+7.69 pp-3.7%-1.1011.6949,3+48,6%0,8+137,2%11.6926.54−56,0%
Điểm12121212121201212
Chú thích định giá:Giá: 2.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 171,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng49,3Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng49,3Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,75Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng10,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%31.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày137%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-1,92Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng824Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần824Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng10,6Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %30Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26