Lọc tín hiệu
PTX

PTX

VT Petrolimex Nghệ Tĩnh
Phân phối xăng dầu & khí đốtHNX
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
21.600
−0,46%
2026-10-13

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+15.3%+52.7%2 / 3+66.6%-1.50 pp-0.29 pp+25.7%0.435.17717+66,6%4,7+15,3%5.176.28−17,6%
Điểm0128124412128
Chú thích định giá:Giá: 21.600 (giá đóng cửa ngày 2026-10-13)EPS (4 quý): 4.174

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng717Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng717Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,69Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng33,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%9.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày21.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng105Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng329Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần329Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,31Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %729Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
15.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
52.7%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26