Lọc tín hiệu
PVG

PVG

Kinh doanh LPG Việt Nam
Phân phối xăng dầu & khí đốtHNX
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
6.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+76.1%+41.7%3 / 3+0.6%+4.84 pp+0.15 pp+3.6%0.0413.141.589+0,6%5,6+76,1%13.1421.89−40,0%
Điểm12812012801212
Chú thích định giá:Giá: 6.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 456,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.586Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.586Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,24Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng26,1Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.6%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng406Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng1.864Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần1.864Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng22,3Q2/26

10.Định giá

Lần · %11,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %206Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
159%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
69.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26