Lọc tín hiệu
RYG

RYG

Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
7.990
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+294.7%+140.1%2 / 3+39.0%+2.93 pp+4.26 pp+9.8%2.194.94735+39,0%48,2+297,2%4.947.20−31,4%
Điểm12128128120-412
Chú thích định giá:Giá: 7.990 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 1.617

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng735Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng735Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng48,1Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng82,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%14.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-14,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.211Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.211Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng120Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.068Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
295%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
140%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26