Lọc tín hiệu
SBB

SBB

Bia Sài Gòn Bình Tây
Sản xuất biaUPCOM
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSP
18.000
−4,76%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

85 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+262.2%+364.3%3 / 3-1.5%+10.05 pp+9.14 pp+25.9%0.004.58871−1,5%109+262,2%4.58-4.67—
Điểm1212120121212128
Chú thích định giá:Giá: 18.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.929

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng871Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng871Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng109Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng362Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%13.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày32.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng157Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.091Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.091Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng21,8Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.249Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
262%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
479%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26