Lọc tín hiệu
SBL

SBL

Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
Sản xuất biaUPCOM
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSP
7.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+485.1%+65.0%1 / 3+2.5%+5.91 pp+12.28 pp+1.9%0.0025.1229,8+2,5%4,4+485,1%25.1239.10−35,8%
Điểm121240121201212
Chú thích định giá:Giá: 7.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 278,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng29,8Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng29,8Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng4,44Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng4,50Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng14,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng205Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần205Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,14Q2/26

10.Định giá

Lần · %25,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %369Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
485%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
147%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26