2.700
+0,00%
2026-10-19
Phân tích cơ bản
31 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY) | Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY) | Số quý EPS tăng trưởng | Tăng trưởng doanh thu (YoY) | Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY) | Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY) | Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM) | Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH) | Định giá (P/E so với trung vị 5 năm) | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/E | Trung vị P/E 5 năm | P/E vs. trung vị 5 năm |
| Giá trị | -68.6% | +7.9% | 1 / 3 | -21.8% | +0.45 pp | -1.15 pp | +1.7% | 1.03 | 13.18 | 222 | −21,8% | 1,7 | −68,6% | 13.18 | 25.19 | −47,7% |
| Điểm | 0 | 0 | 4 | 0 | 8 | 4 | 0 | 6 | 12 | |||||||
Chú thích định giá:Giá: 2.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 204,9
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng222Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng222Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng1,90Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng13,8Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%10.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày3.4%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng34,2Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng1.557Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần1.557Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng6,27Q2/26
10.Định giá
Lần · %13,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %33Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-65.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-52.6%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26