Lọc tín hiệu
SDG

SDG

Sadico Cần Thơ
Containers & Đóng góiHNX
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGBXHDPCHBDHPB
7.200
+2,86%
2026-10-08

Phân tích cơ bản

35 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-47.5%+89.3%1 / 3+5.2%-0.73 pp-1.07 pp-21.2%1.25—309+5,2%2,1−59,1%—6.00—
Điểm0124044068
Chú thích định giá:Giá: 7.200 (giá đóng cửa ngày 2026-10-08)EPS (4 quý): −4.029,6

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng309Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng309Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,75Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-81,2Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-0.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-13.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng101Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng811Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần811Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng2,37Q2/26

10.Định giá

Lần · %-1,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %173Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-47.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
229%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26