Lọc tín hiệu
SDN

SDN

Sơn Đồng Nai
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
16.000
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

19 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-83.6%-29.9%1 / 3+2.5%-6.08 pp-8.21 pp+9.6%0.197.2428,5+2,5%0,4−83,6%7.245.81+24,7%
Điểm0040000124
Chú thích định giá:Giá: 16.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.209

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng28,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng28,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,45Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng9,05Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%24.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng1,12Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng118Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần118Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,02Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %147Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-83.6%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-29.9%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26