Lọc tín hiệu
SGS

SGS

Vận tải biển Sài Gòn
Vận tải ThủyUPCOM
Cùng ngành:ALCDDMGSPHTVISGMVNNOSPDVPJTPNP
13.000
+0,00%
2026-10-12

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-88.4%-102.1%0 / 3-28.5%-12.60 pp-11.52 pp+1.8%0.0244.8225,6−28,5%1,4−77,2%44.826.84+555,2%
Điểm0000000124
Chú thích định giá:Giá: 13.000 (giá đóng cửa ngày 2026-10-12)EPS (4 quý): 290,1

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,6Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng25,6Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,62Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng9,20Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%10.4%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-2.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-9,73Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng222Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần222Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,16Q2/26

10.Định giá

Lần · %42,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %43Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-88.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-101%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26