Lọc tín hiệu
SHB

SHB

SHB
Ngân hàngHOSE
Cùng ngành:ABBACBBABBIDBVBCTGEIBEVFHDBKLB
10.550
−0,94%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

42,9 / 100Bộ tiêu chí: Ngân hàngTổng điểm tuyệt đối: 35,5Điểm phạt: −4
Định giá theo giá đóng cửa 19/10/2026 · 8 điểm không đo được quý này và ra khỏi mẫu số
Hiệu quả & tăng trưởng 11,5 / 36Rủi ro & an toàn vốn 12 / 32*Định giá & sức chịu đựng 16 / 24
Tiêu chíC1Δ NIM điều chỉnhC2Thu nhập phíC3CIRC4PPOP & lãi dự thuC5CASAC6Nợ ẩn mở rộngC7Bao phủ nợ xấuC8LDR & SMLC9Nhạy cảm thị trườngC10An toàn vốnC11Lãi dự thu / TSSLC12Stress testC13Chiết khấu P/BC14Chiết khấu RIM
Giá trị−111 bps20,2%21,7%−1,2%8,1%3,1%78,5%98,7%19,2%7,8%2,3%12,1%21,0%−1,3%
Điểm0 / 108 / 82,5 / 60 / 61 / 6— / 82,5 / 60 / 65 / 64,5 / 80 / 66 / 68 / 102 / 8
Định giá tương đốiKết quả kinh doanh quý · 2026-Q2
NIM điều chỉnhΔ NIM điều chỉnh YoYROE bền vữngP/B điều chỉnhChiết khấu P/BChiết khấu RIMTOI (tỷ)TOI YoYLNST (tỷ)LNST YoY
0,91%−111 bps10,0%0.83+21,0%−1,3%9.721−6,0%3.562−2,3%
Điểm phạt −4
  • −2 · Lãi dự thu trên 20% TOI
  • −2 · LDR trên 85% hoặc CAR dưới 8,5%

Chấm theo bộ tiêu chí ngân hàng: hiệu quả và tăng trưởng (A, 36 điểm), quản trị rủi ro và an toàn vốn (B, 40), định giá và kiểm tra sức chịu đựng (C, 24). Cờ đỏ trừ riêng, hiển thị ở cột điểm phạt.

Biểu đồ tài chính

1.An toàn vốn & Đệm vốn

tỷ VND · CAR %12.6%Q2/26

1.An toàn vốn & Đệm vốn

tỷ VND · CAR %12.6%Q2/26

2.Thanh khoản & Lệch kỳ hạn

%97.6%Q2/26

3.Chất lượng tài sản & Dịch chuyển nợ

tỷ VND · NPL / PCR %2.2%Q2/26

4.Nợ ẩn & Lãi dự thu

tỷ VND · %3.1%Q2/26

5.Cấu trúc Tài sản & Nguồn vốn

Tỷ đồng962.667Q2/26

6.Biên lãi thuần & NIM điều chỉnh rủi ro

%2.2%Q2/26

7.Cấu trúc thu nhập & Đa dạng hóa

Tỷ đồng29.821Q2/26

8.Hiệu quả vận hành

tỷ VND · CIR %21.7%Q2/26

9.Phân rã lợi nhuận DuPont

%17.6%Q2/26

10.Ma trận định giá & Thu nhập thặng dư

27 ngân hàng được định vị; 12 mã có nhãn. Đường chéo là mốc chuẩn ngành (Ke 0,1%, g 0,1%); đường ngang nét đứt là trung vị P/B điều chỉnh của ngành. Giá trị sổ sách đã trừ phần nợ phân loại chưa trích lập và lãi dự thu quá hạn, sau thuế.

Chưa hiển thị P/B mục tiêu riêng từng ngân hàng: chỉ tiêu này cần tỷ lệ chi trả cổ tức tiền mặt, mà không nguồn dữ liệu nào hiện có công bố. Các góc phần tư dùng hằng số ngành nên không phụ thuộc vào chỉ tiêu này.

Chi phí vốn chủ sở hữu từng ngân hàng = lãi suất phi rủi ro 0,0% + beta hiệu chỉnh Blume × phần bù rủi ro vốn 0,1%; beta tính từ lợi suất tuần trong 2 năm so với VN-Index. Lãi suất phi rủi ro là giả định cố định, không phải lợi suất quan sát được.

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26