Lọc tín hiệu
SKV

SKV

NGK Yến sào Khánh Hòa
Đồ uống & giải khátUPCOM
Cùng ngành:BHGCFVCPACTPFGLIFSNAFPCFQHWSCD
22.700
+0,89%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+1.1%+7.1%3 / 3+1.1%-1.16 pp+0.00 pp+17.5%0.367.56412+1,1%20,9+1,1%7.568.56−11,6%
Điểm00120488128
Chú thích định giá:Giá: 22.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.001

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng412Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng412Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng86,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.6%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng141Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng753Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần753Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,24Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %910Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
1.1%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
7.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26