Lọc tín hiệu

STD

Bia - NGK Sài Gòn - Tây Đô
Sản xuất biaUPCOM
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSP
5.500
−5,17%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

70 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+125.2%+140.1%3 / 3-13.3%+1.02 pp+3.57 pp+1.9%0.2021.2854,5−13,3%0,4+125,2%21.2823.76−10,4%
Điểm12121208120128
Chú thích định giá:Giá: 5.500 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 258,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng54,5Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng54,5Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,44Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,60Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-9,91Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng360Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần360Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,01Q2/26

10.Định giá

Lần · %21,3×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %22Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
37.0%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26