Lọc tín hiệu

SWC

Đường Sông Miền Nam
Vận tải ThủyUPCOM
Cùng ngành:ALCDDMGSPHTVISGMVNNOSPDVPJTPNP
24.300
−0,82%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+33.7%+15.1%2 / 3+34.6%+0.61 pp-0.22 pp—0.034.69370+34,6%107+33,6%4.697.58−38,1%
Điểm808128401212
Chú thích định giá:Giá: 24.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 5.179

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng370Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng370Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng107Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng406Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%23.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày13.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng292Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.403Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.403Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,99Q2/26

10.Định giá

Lần · %4,7×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.590Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
33.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
15.1%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26