Lọc tín hiệu
TCR

TCR

Gốm sứ TAICERA
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHOSE
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
2.100
+1,94%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

69 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+310.5%+128.5%2 / 3+0.9%+5.53 pp+3.79 pp+7.8%0.963.59226+0,9%5,8+310,5%3.5914.09−74,5%
Điểm12128012120612
Chú thích định giá:Giá: 2.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 585,4

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng226Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng226Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng5,78Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng25,8Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.0%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.8%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng43,1Q3/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng812Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần812Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng14,8Q3/26

10.Định giá

Lần · %3,7×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %127Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26