Lọc tín hiệu
TDG

TDG

Đầu tư TDG Global
Phân phối xăng dầu & khí đốtHOSE
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
2.130
−1,39%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

26 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-101.9%-62.2%1 / 3+25.6%-0.80 pp-0.10 pp+1.7%2.0111.90408+25,6%−0,0−101,9%11.9010.37+14,8%
Điểm00412440-48
Chú thích định giá:Giá: 2.130 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 179,0

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng408Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng408Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-0,07Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng5,79Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày2.0%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng837Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần837Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,48Q2/26

10.Định giá

Lần · %12,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-3Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-124%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-69.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26