Lọc tín hiệu
THB

THB

Bia Hà Nội - Thanh Hóa
Sản xuất biaHNX
Cùng ngành:BBMBHHBHKBHNBHPBQBBSDBSHBSLBSP
8.700
+8,75%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

56 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-64.3%+69.7%2 / 3+13.4%+0.44 pp-1.09 pp+4.5%0.0014.48525+13,4%2,6−64,3%14.4824.54−41,0%
Điểm012848401212
Chú thích định giá:Giá: 8.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 600,7

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng525Q3/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng525Q3/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,63Q3/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,92Q3/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.0%Q3/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-78.7%Q3/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng372Q3/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần372Q3/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,17Q3/26

10.Định giá

Lần · %14,5×Q3/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %230Q3/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-64.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
102%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
Chưa đối chiếu được lịch sử số cổ phiếu

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q3/26