Lọc tín hiệu

TLP

Thương mại XNK Thanh Lễ
Phân phối xăng dầu & khí đốtUPCOM
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
6.900
+6,15%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

63 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+198.0%+387.9%3 / 3+68.6%-1.48 pp+0.22 pp+6.9%1.538.108.469+68,6%56,7+153,6%8.1021.22−61,8%
Điểm12121212480-412
Chú thích định giá:Giá: 6.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 851,8

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng8.469Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng8.469Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng53,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng251Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%3.9%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày7.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng464Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng8.973Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần8.973Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng235Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %227Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
198%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
182%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26