Lọc tín hiệu

TMC

XNK Thủ Đức
Phân phối xăng dầu & khí đốtHNX
Cùng ngành:ASPBMFCCICNGDDGDMSDVCGASGCBHFC
6.300
−3,08%
2026-10-14

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+12.7%+17.3%2 / 3+104.1%-2.77 pp-0.17 pp+5.6%0.007.201.144+104,1%2,4+12,7%7.2011.92−39,6%
Điểm008124401212
Chú thích định giá:Giá: 6.300 (giá đóng cửa ngày 2026-10-14)EPS (4 quý): 875,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.144Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng1.144Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,35Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng14,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày4.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-4,60Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng431Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần431Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng11,0Q2/26

10.Định giá

Lần · %7,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %190Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
12.7%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
17.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26