Lọc tín hiệu
TPP

TPP

Nhựa Tân Phú VN
Containers & Đóng góiHNX
Cùng ngành:APHBALBBHBBSBPCBTGBXHDPCHBDHPB
10.100
+0,00%
2026-09-28

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-52.5%+142.1%2 / 3+2.6%+0.42 pp-1.02 pp+25.2%1.862.64881+2,6%16,5−33,7%2.6423.19−88,6%
Điểm012808412-412
Chú thích định giá:Giá: 10.100 (giá đóng cửa ngày 2026-09-28)EPS (4 quý): 3.820

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng881Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng881Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng16,5Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng280Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%16.7%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày6.3%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng23,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng3.241Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần3.241Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng6,37Q2/26

10.Định giá

Lần · %2,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %263Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-52.5%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
142%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
39.7%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26