Lọc tín hiệu
TTB

TTB

Tập đoàn Tiến Bộ
Vật liệu xây dựng & Nội thấtUPCOM
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
1.800
+0,00%
2024-07-25

Phân tích cơ bản

33 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-8.0%-32.2%1 / 3+111.7%-9.07 pp-0.11 pp+0.0%0.13964.8256,4+111,7%0,0−8,0%964.8266.39+1.353,3%
Điểm00412040124
Chú thích định giá:Giá: 1.800 (giá đóng cửa ngày 2024-07-25)EPS (4 quý): 1,9

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng56,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng56,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,05Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng0,19Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%12.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày0.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng2.138Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần2.138Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng384Q2/26

10.Định giá

Lần · %964,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %0Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
-8.0%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-32.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26