Lọc tín hiệu
TTC

TTC

Gạch men Thanh Thanh
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
9.700
+1,04%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

81 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+22606.2%+9895.5%3 / 3-87.4%+42.97 pp+234.41 pp+15.2%0.003.244,8−87,4%11,2+22.606,2%3.248.31−61,0%
Điểm1212120121241212
Chú thích định giá:Giá: 9.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.992

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,78Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng4,78Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng11,2Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng22,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-5.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-42.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng68,8Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng143Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần143Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,11Q2/26

10.Định giá

Lần · %3,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.867Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Gấp 36,4 lần
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26