Lọc tín hiệu
TXM

TXM

Thạch cao Xi măng
Vật liệu xây dựng & Nội thấtHNX
Cùng ngành:ACCACEADPBCCBDTBHCBMKBMPBT6BTD
4.100
+7,89%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

67 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+430.8%+136.2%2 / 3+8.4%+0.87 pp+0.66 pp+1.1%0.0224.5284,4+8,4%0,7+430,8%24.5256.79−56,8%
Điểm1212808801212
Chú thích định giá:Giá: 4.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 167,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng84,4Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng84,4Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng0,70Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng1,17Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.3%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày1.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng154Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần154Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,09Q2/26

10.Định giá

Lần · %24,5×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %100Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
431%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
136%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26